Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネギをベランダに
起
お
きっぱなしにしていたら、カスカスになった。
Tôi để hành tây trên ban công và nó đã khô cứng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
葱
ねぎ
hành lá; hành xanh
ベランダ
ban công
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
為る
する
làm
カスカス
khô; khô cạn; không có nước
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy