Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニンニクは
好
す
きだけど、
臭
にお
いから
滅多
めった
に
食
た
べません。
Tôi thích tỏi nhưng ít ăn vì mùi của nó.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
大蒜
にんにく
tỏi
好き
すき
thích; yêu thích
臭い
くさい
hôi; có mùi
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
臭
Xú
hôi thối; mùi
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
食
Thực
ăn; thực phẩm