Dịch nghĩa:
ナポレオンはエルバ島に1814年に追放された。
Napoleon đã bị lưu đày đến đảo Elba vào năm 1814.
Hán tự:
島
Đảo
đảo
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng