ナポレオン

Danh từ chung

⚠️Họ tên đầy đủ của một người cụ thể

Napoleon

JP: ナポレオンは権威けんいがあるおとこだった。

VI: Napoleon là một người đàn ông có uy quyền.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

trò chơi Napoleon

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ナポレオンの一生いっしょうはすばらしいドラマだった。
Cuộc đời của Napoleon là một vở kịch tuyệt vời.
ナポレオンは軍隊ぐんたいをロシアにすすめた。
Napoleon đã đưa quân đội vào Nga.
ナポレオンの軍隊ぐんたいはモスクワに進軍しんぐんした。
Quân đội của Napoleon đã tiến quân đến Moscow.
ナポレオンはセントヘレナとうながされた。
Napoleon đã bị lưu đày đến đảo Saint Helena.
ナポレオンが今世紀こんせいきまれていたら、なにができただろう?
Nếu Napoleon sinh ra trong thế kỷ này, anh ấy đã có thể làm gì?
ナポレオンは、イギリスじん商人しょうにん国民こくみんんだ。
Napoleon đã gọi người Anh là dân tộc của những thương gia.
ナポレオンの軍隊ぐんたい1815年せんはっぴゃくじゅうごねんにワーテルローのたたかいにやぶれた。
Quân đội của Napoleon đã thất bại trong trận Waterloo năm 1815.
ナポレオンの軍勢ぐんぜいいま進撃しんげきし、おおきなたたかいがはじまる。
Quân đội của Napoleon đang tiến lên và một trận chiến lớn sắp bắt đầu.
このたたかいののちナポレオンはヨーロッパの支配しはいしゃになった。
Sau trận chiến này, Napoleon trở thành người thống trị châu Âu.
ナポレオンはエルバとう1814年せんはっぴゃくじゅうよんねん追放ついほうされた。
Napoleon đã bị lưu đày đến đảo Elba vào năm 1814.