Dịch nghĩa:
ナイル川は世界のほかのどんな川よりも長い。
Sông Nile dài hơn bất kỳ con sông nào khác trên thế giới.
Từ vựng:
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp