Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ナイフとフォークを
食器
しょっき
棚
たな
に
片付
かたづ
けておきなさい。
Hãy cất dao và nĩa vào tủ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ナイフ
dao
食器棚
しょっきだな
tủ chén; tủ đựng đồ
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
器
Khí
dụng cụ; khả năng
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm