Dịch nghĩa:
ドキドキして、心臓が口から出そうだったよ。
Tim tôi đập thình thịch đến nỗi như muốn nhảy ra khỏi miệng.
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
臓
Tạng
nội tạng; phủ tạng; ruột
口
Khẩu
miệng
出
Xuất
ra ngoài