Dịch nghĩa:

Ở Đức, trứng thường được bán theo từng hộp 6 hoặc 10 quả.

Hán tự:

Noãn trứng; noãn; trứng cá
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
Phán tiếp thị; bán; buôn bán
Mại bán