Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トンネルを
掘
ほ
るとしたらどれくらい
簡単
かんたん
なのか。
Nếu đào một đường hầm thì dễ đến mức nào?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
トンネル
đường hầm
掘る
ほる
đào; khai quật; làm rỗng
為る
する
làm
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
Hán tự:
掘
Quật
đào; khai quật
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ