Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トム、
電車
でんしゃ
は
踊
おど
るところじゃないでしょ!
Tom, đừng nhảy múa trên tàu điện nhé!
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
電車
でんしゃ
tàu điện
踊る
おどる
nhảy múa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
踊
Dũng
nhảy; múa