Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トム・ジャクソンさんのオフィスの
場所
ばしょ
を
教
おし
えてくださいませんか。
Bạn có thể chỉ cho tôi văn phòng của ông Tom Jackson được không?
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
オフィス
văn phòng
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
教
Giáo
giáo dục