Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムもメアリーも
料理
りょうり
がとても
上手
じょうず
というわけではない。
Cả Tom và Mary đều không giỏi nấu ăn lắm.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
迚も
とても
rất; cực kỳ
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay