Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
音楽
おんがく
を
聞
きき
きながら
勉強
べんきょう
するのが
好
す
きだ。
Tom thích nghe nhạc trong khi học.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó