Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
釣
つ
りのことは
何
なに
も
知
し
らないんだ。
Tom không biết gì về câu cá cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
釣り
つり
câu cá; câu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ