Dịch nghĩa:

Tom đã hứa sẽ gửi séc qua bưu điện.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Tiểu nhỏ
Thiết cắt; sắc bén
Thủ tay
Tống hộ tống; gửi
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển