Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
腕
うで
にハートのタトゥーを
入
い
れた。
Tom đã xăm một hình trái tim trên cánh tay.
Từ vựng:
腕
うで
cánh tay
ハート
trái tim
タトゥー
hình xăm
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
入
Nhập
vào; chèn