タトゥー

Danh từ chung

hình xăm

🔗 入れ墨

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かっこいいタトゥーだね。
Hình xăm đẹp đấy nhỉ.
タトゥーしてるの?
Bạn có xăm không?
トムはタトゥーをれた。
Tom đã xăm mình.
それって、本当ほんとうのタトゥー?
Đó là hình xăm thật à?
トムはうでにハートのタトゥーをれた。
Tom đã xăm một hình trái tim trên cánh tay.
トムは、左腕さわんにタトゥーをしています。
Tom có hình xăm trên cánh tay trái.
トムの左腕さわんにはタトゥーがきざまれている。
Tom có hình xăm trên cánh tay trái.
トムのうでにはハートのタトゥーがきざまれていました。
Trên cánh tay Tom có hình xăm hình trái tim.