Dịch nghĩa:

Tom đã vào bếp để uống nước.

Hán tự:

Thủy nước
Ẩm uống
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng