Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
母親
ははおや
に
新
あたら
しいおもちゃを
買
か
ってくれとねだった。
Tom đã nài nỉ mẹ mua cho mình một món đồ chơi mới.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
母親
ははおや
mẹ
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
新
Tân
mới
買
Mãi
mua