Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
歌
うたう
うのが
大好
だいす
きでしたが、トムの
歌
うた
を
聞
きき
きたがる
人
ひと
は
誰
だれ
もいませんでした。
Tom rất thích hát, nhưng không ai muốn nghe Tom hát.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
歌う
うたう
hát
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
歌
うた
bài hát; hát
聞く
きく
nghe
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó