Dịch nghĩa:
トムは桜の木の下に立つメアリーの写真を撮った。
Tom đã chụp ảnh Mary đứng dưới cây anh đào.
Từ vựng:
Hán tự:
桜
hoa anh đào
木
Mộc
cây; gỗ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh