Dịch nghĩa:
トムは、失敗から多くのことを学びました。
Tom đã học được nhiều điều từ thất bại.
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
学
Học
học; khoa học