Dịch nghĩa:

Tom đã nghe nhạc trong phòng đến khuya.

Hán tự:

Dạ đêm
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Văn nghe; hỏi; lắng nghe