Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
君
きみ
とけんかをするほど
馬鹿
ばか
ではない。
Tom không đủ ngu để cãi nhau với bạn.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
為る
する
làm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu