Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
仕事
しごと
をしなければならなかったので、コンサートに
行
い
けなかった。
Tom phải làm việc nên không thể đi xem hòa nhạc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
コンサート
buổi hòa nhạc
行ける
いける
giỏi; tốt
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng