Dịch nghĩa:
トムは人生の大半をボストンで過ごした。
Tom đã dành phần lớn cuộc đời mình ở Boston.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
大
Đại
lớn; to
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi