Dịch nghĩa:
トムはメアリーの視線に気づいてにっこりと笑った。
Tom nhận ra ánh mắt của Mary và mỉm cười.
Hán tự:
視
Thị
xem xét; nhìn
線
Tuyến
đường; tuyến
気
Khí
tinh thần; không khí
笑
Tiếu
cười