Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーの
両親
りょうしん
とあったことがない。
Tom chưa bao giờ gặp bố mẹ của Mary.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật