Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
会
あ
うなり、
激
はげ
しいキスをした。
Ngay khi gặp Mary, Tom đã hôn cô ấy một cách mãnh liệt.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
激しい
はげしい
dữ dội; mãnh liệt; bão tố
キス
nụ hôn
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích