Dịch nghĩa:
トムはメアリーにパーティーで出会い、一目ぼれをした。
Tom đã gặp Mary tại một bữa tiệc và phải lòng cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm