Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーとほんの
数
すう
分
ふん
会
あ
うためだけに、
何
なん
時間
じかん
も
待
ま
った。
Chỉ để gặp Mary vài phút, Tom đã đợi hàng giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
数
すう
một vài; một số
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
何時間
なんじかん
mấy giờ
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào