Dịch nghĩa:
トムはメアリーがボストンを離れた理由を知らないんだ。
Tom không biết lý do Mary rời Boston.
Từ vựng:
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
知
Tri
biết; trí tuệ