Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはボストンでカメラを
紛失
ふんしつ
した。
Tom đã làm mất chiếc máy ảnh ở Boston.
Từ vựng:
ボストン
Boston
カメラ
máy ảnh
紛失
ふんしつ
mất mát
為る
する
làm
Hán tự:
紛
Phân
phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
失
Thất
mất; lỗi