Dịch nghĩa:

Tom ngồi ở phía trước của xe buýt.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi