Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはもっと
大
おお
きい
家
いえ
が
欲
ほ
しいんだって。
Tom nói là anh ấy muốn một ngôi nhà lớn hơn.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
大きい
おおきい
to
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
欲
Dục
khao khát; tham lam