Dịch nghĩa:
トムはまだ子犬に名前を付けてないんだ。
Tom vẫn chưa đặt tên cho chú cún con.
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm