Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「トムはなんでトムっていうの?
本名
ほんみょう
じゃないんだよね?」「うん。
本名
ほんみょう
は
智也
ともや
っていうんだけど、トモヤがトモになって、トモがトムになったんだ」
"Tại sao lại gọi là Tom? Đó không phải tên thật của cậu ấy à?" - "Ừ, tên thật là Tomoya nhưng từ Tomoya thành Tomo rồi thành Tom."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
本名
ほんみょう
tên thật
無い
ない
không tồn tại
うん
vâng; ừ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
名
Danh
tên; nổi tiếng
智
Trí
trí tuệ; trí thông minh; lý trí
也
Dã
là (cổ điển)