Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはとても
高価
こうか
なカメラを
買
か
った。
Tom đã mua một chiếc máy ảnh rất đắt.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
高価
こうか
giá cao
カメラ
máy ảnh
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
買
Mãi
mua