Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはその
歌手
かしゅ
をそっくりまねできる。
Tom có thể bắt chước ca sĩ đó y hệt.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
歌手
かしゅ
ca sĩ
そっくり
tất cả; hoàn toàn
真似
まね
bắt chước; sao chép; mô phỏng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay