Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはしおりとして
古
ふる
いポストカードを
使
つか
いました。
Tom đã sử dụng tấm bưu thiếp cũ làm dấu trang.
Từ vựng:
為る
する
làm
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
ポストカード
bưu thiếp
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
古
Cổ
cũ
使
Sử
sử dụng; sứ giả