Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、お
昼
ひる
にインスタントラーメンを
食
た
べた。
Tom đã ăn mì ăn liền vào bữa trưa.
Từ vựng:
昼
ひる
trưa; giữa trưa
インスタント
ngay lập tức
ラーメン
khung cứng
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm