インスタント
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ chung

ngay lập tức

JP: このインスタントスープは1つ1つつつみのなかはいっている。

VI: Súp ăn liền này được đóng gói từng gói một.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夜食やしょくにインスタントラーメンをべた。
Tôi đã ăn mì ăn liền vào bữa tối.
インスタント食品しょくひんはほとんどべないよ。
Tôi hầu như không ăn đồ ăn liền.
トムは、おひるにインスタントラーメンをべた。
Tom đã ăn mì ăn liền vào bữa trưa.
トムは、おひるはインスタントラーメンでませた。
Tom đã ăn mì ăn liền cho bữa trưa.
彼女かのじょはインスタントコーヒーをかきまわしミルクをそそいだ。
Cô ấy đã khuấy cà phê hòa tan và rót sữa vào.
「コーヒーむ?」「インスタント?」「そうだよ」「なら、いらない」
"Muốn uống cà phê không?" "Cà phê hòa tan à?" "Ừ." "Thôi, không cần."
トムって、毎日まいにちインスタントラーメンべてるのよ。
Tom hàng ngày đều ăn mì ăn liền.
トムって、毎晩まいばんインスタントラーメンべてるのよ。
Tom mỗi tối đều ăn mì ăn liền.
わたしはインスタントコーヒーを1日ついたちに5、6杯ろっぱいむ。ブラックで、なつでもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.