Dịch nghĩa:

Tom vô tình bị khóa ngoài văn phòng.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Xuất ra ngoài
Thực ăn; thực phẩm