Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
書
か
く
文章
ぶんしょう
はとても
訳
やく
しにくい。
Bài viết của Tom rất khó dịch.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
書く
かく
viết; sáng tác
文章
ぶんしょう
văn bản
迚も
とても
rất; cực kỳ
訳す
やくす
dịch; thông dịch
Hán tự:
書
Thư
viết
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
訳
Dịch
dịch; lý do