Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのノートパソコン、
誰
だれ
かに
盗
ぬす
まれた。
Laptop của Tom đã bị ai đó lấy mất.
Từ vựng:
ノートパソコン
máy tính xách tay
誰
だれ
ai
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp