Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのアドバイスに
従
したが
っておけばよかった。
Giá như tôi đã nghe theo lời khuyên của Tom.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
アドバイス
lời khuyên
従う
したがう
tuân theo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc