Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのど
乾
かわ
いてない?
朝
あさ
から
何
なに
も
飲
の
んでないでしょ?
Tom không khát à? Cậu ấy chưa uống gì từ sáng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
乾く
かわく
khô
朝
あさ
buổi sáng
何
なん
gì
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
乾
Can
khô; uống cạn; trời; hoàng đế
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
何
Hà
gì
飲
Ẩm
uống