Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのこと
信用
しんよう
した
私
わたし
がバカだったのよ。
Tôi thật ngốc khi đã tin Tom.
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
信用
しんよう
sự tin tưởng; tín nhiệm; danh tiếng
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
私
Tư
tư nhân; tôi