Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのおじいちゃんって、パソコンも
使
つか
えるし
携帯
けいたい
も
持
も
ってるのよ。
Ông nội của Tom vừa biết sử dụng máy tính vừa có điện thoại di động đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
爺
じじ
ông già
パソコン
máy tính cá nhân; PC
使える
つかえる
có thể sử dụng; có thể phục vụ; hữu ích
携帯
けいたい
mang theo (trên người hoặc trong tay)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
持
Trì
cầm; giữ