Dịch nghĩa:

Ông nội của Tom vừa biết sử dụng máy tính vừa có điện thoại di động đấy.

Hán tự:

使
Sử sử dụng; sứ giả
Huề di động; mang theo; trang bị; mang theo
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
Trì cầm; giữ