Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムね、
怪我
けが
したんだけどそれほどひどくなかったよ。
Tom à, anh ấy bị thương nhưng không nghiêm trọng lắm.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
怪我
けが
chấn thương
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân